|
( Tất cả chi phí đều tình bằng NZ$ )
|
No.
|
Nội dung
|
Trường Anh ngữ
|
Trung học
|
Cao đẳng
|
Dự bị Đại học
|
Đại học
|
Sau Đại học
|
|
Ngành học phổ biến
|
Học phí
|
Ngành học phổ biến
|
Học phí
|
|
1
|
Học phí
|
250 – 350/ tuần
|
12.000 – 17.500 /năm
|
10.000 – 14.000 /năm
|
10.000– 14.000 /năm
|
Quản trị kinh doanh
|
13.000 – 17.000 /năm
|
Quản trị kinh doanh
|
27.000 – 32.000 /năm
|
|
Kiến trúc
|
16.000 – 19.500 /năm
|
Kiến trúc
|
17.000 – 20.000 /năm
|
|
Công nghệ thông tin
|
16.000 – 21.500 /năm
|
Công nghệ thông tin
|
19.500 – 25.000 /năm
|
|
Kinh tế
|
13.000 – 17.000 /năm
|
Kinh tế
|
16.000 – 36.000 /năm
|
|
2
|
Yêu cầu đầu vào
|
Mọi đối tượng
|
Đạt TB Khá
|
Hết lớp 11
|
Đã học hết lớp 12
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
3
|
Yêu cầu Anh ngữ
|
Nghe nói tối thiểu (Tuỳ học sinh)
|
Tiếng Anh giao tiếp
|
IELTS: 5.0 – 5.5
TOEFL: 450 - 525
|
IELTS: 6.0
TOEFL: 550
|
IELTS: 6.0 – 6.5
TOEFL: 575 - 585
|
|
4
|
Thời gian học
|
2 – 48 tuần
|
Tuỳ khoá học
|
24 tuần – 1 năm
|
3 năm
|
1 – 2 năm
|
|
5
|
Khai giảng
|
Hàng tuần
|
Tháng 2/3 hoặc 7/8 hàng năm, một số trường: Tháng 2, tháng 5, tháng 10 hàng năm
|
|
6
|
Nhà ở
|
Homestay
|
200 – 240/tuần
|
190 – 200/tuần
|
160 – 200/ tuần
|
175 – 200/tuần
|
175 – 205 /tuần
|
|
Ký túc xá
|
250 – 265/tuần
|
140 – 240 / tuần
|
|
7
|
Bảo hiểm
|
499/năm
|
550 – 559/năm
|
|
8
|
Sinh hoạt phí
|
10.000 – 12.000/năm
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mọi chi phí trên chỉ là ước tính và sự thay đổi tuỳ thuộc vào sự lựa chọn của học sinh về Khoá học, Trường, Địa điểm, Homestay: ăn 2 bữa ngày thường và 3 bữa ngày cuối tuần và nghỉ lễ.
|